Download Bài Tập Về Các Thì Trong Tiếng Anh – Tăng Nhanh Level

Một điểm khác biệt quan trọng giữa tiếng Anh và tiếng Việt là tiếng Anh có các thì còn tiếng Việt thì không. Vì thế đa số người học tiếng Anh đều cảm thấy khó khăn khi tiếp nhận kiến thức và vận dụng các thì trong tiếng Anh. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn cái nhìn tổng quan về các thì trong tiếng Anh cùng hệ thống các bài luyện tập có đáp án. Cùng theo dõi bài viết và download bài tập về các thì trong tiếng Anh để tự luyện tại nhà nhé.

Tổng Quan Về Các Thì Trong Tiếng Anh

Tổng quan các thì trong tiếng Anh
Tổng quan các thì trong tiếng Anh

Bảng tổng quát về các thì trong tiếng Anh giúp bạn dễ dàng ôn tập:

THÌCẤU TRÚCDẤU HIỆU NHẬN BIẾTCÁCH DÙNG
Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present) S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe)
S + do/does + V + O (Đối với động từ thường)
always, every, usually, often, generally, frequently,… Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Diễn tả năng lực của con người.
Diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) S + be (am/ is/ are) + V_ing + Onow, right now, at present, at the moment,… Dn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS.
Diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở tương lai gần).

Thì quá khứ đơn (Simple Past)
S + was/were + V-ed + Oyesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night,…Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
S + was/were + V-ing + OWhile, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon),…Diễn tả hai hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) S + have/ has + Past participle + Oalready, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before… Diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở một thời gian không xác định trong quá khứ.
Diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
Dùng với since và for.
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) S + have/ has + been + V_ing + Oall day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far,…Nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).
Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) S + had + Past Participle + Oafter, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước một hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous) S + had + been + V_ing + Ountil then, by the time, prior to that time, before, after,…Nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
Tương lai đơn (Simple Future)





S + shall/will + V(infinitive) + O
tomorrow
next week / month / year
in the future
soon
Khi dự đoán, dùng will hoặc be going to.
Khi dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
Khi diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous) S + shall/will + be + V-ing + Oin the future, next year, next week, next time, and soon,…Diễn tả hành động sẽ xảy ra ở một thời điểm nào đó trong tương lai.
Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect) S + shall/will + have + Past Participleby + Thời điểm trong tương laiDiễn tả một hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước một hành động khác trong tương lai
Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous) S + shall/will + have been + V_ing + ONhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước một hành động khác trong tương lai.

Bài Tập Về Các Thì Trong Tiếng Anh

Bộ bài tập về các thì trong tiếng Anh đầy đủ kèm đáp án
Bộ bài tập về các thì trong tiếng Anh đầy đủ kèm đáp án

Download bài tập về các thì trong tiếng Anh TẠI ĐÂY. Trên đây chúng tôi đã chia sẻ cho bạn các bí kíp bỏ túi để nhớ thì trong tiếng Anh. Hãy download bài tập về các thì trong tiếng Anh để nắm chắc kiến thức nhé. Chúc các bạn có những giờ ôn tập tiếng Anh dễ dàng và thú vị!

Please follow and like us:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *